Chuyển đến nội dung
出头出頭

chūtóu

Hán Việt: XUẤT ĐẦU

HSK7–9

1Động từ

  1. ra mặt
  2. đứng ra
  3. ngoi đầu lên
  4. thoát khỏi cảnh khốn khó
  5. thành đạt

Ví dụ

  1. 这件事情由他出头交涉最合适。

    Zhè jiàn shìqing yóu tā chūtóu jiāoshè zuì héshì.

    Chuyện này do anh ấy đứng ra thương lượng là thích hợp nhất.

  2. 苦熬了多年,他终于有了出头之日。

    Kǔ'áo le duō nián, tā zhōngyú yǒu le chūtóu zhī rì.

    Chịu đựng gian khổ nhiều năm, cuối cùng anh ấy cũng có ngày ngẩng đầu lên được.

  3. 遇到不公的事情,总要有人站出来出头。

    Yù dào bùgōng de shìqing, zǒng yào yǒurén zhàn chūlái chūtóu.

    Gặp phải chuyện bất công, luôn cần có người đứng ra can thiệp.

2Hậu tố

  1. ngoài
  2. hơn (dùng sau số từ chỉ số lượng dôi ra)

Ví dụ

  1. 他今年才五十出头。

    Tā jīnnián cái wǔshí chūtóu.

    Năm nay ông ấy mới ngoài năm mươi tuổi.

  2. 这件衣服花了他两百出头。

    Zhè jiàn yīfu huā le tā liǎng bǎi chūtóu.

    Bộ quần áo này tốn của anh ấy hơn hai trăm tệ.

  3. 那个年轻人看起来不过二十出头。

    Nàge niánqīngrén kàn qǐlái bùguò èrshí chūtóu.

    Chàng thanh niên đó trông chỉ mới ngoài đôi mươi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出头之日 chūtóu zhī rìngày nở mày nở mặt/ngày thoát khổ
  • 为人出头 wèi rén chūtóuđứng ra bảo vệ người khác
  • 替他出头 tì tā chūtóura mặt giúp anh ấy
  • 二十出头 èrshí chūtóuhơn hai mươi tuổi
  • 三十出头 sānshí chūtóungoài ba mươi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从困境中摆脱出来;出面;放在整数词后表示零数。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

số từ chẵn + 出头

đặt sau từ chỉ số lượng chẵn (chục, trăm...) để biểu thị số lượng dôi ra một chút. VD: 他三十出头就当上了经理。– Anh ấy ngoài ba mươi đã làm giám đốc.

替/为 + ai đó + 出头

đứng ra, ra mặt bênh vực hoặc bảo vệ ai đó. VD: 哥哥总是站出来为弟弟出头。– Anh trai luôn đứng ra bảo vệ em trai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

出
头

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1