1Động từ
- ra mặt
- đứng ra
- ngoi đầu lên
- thoát khỏi cảnh khốn khó
- thành đạt
Ví dụ
Zhè jiàn shìqing yóu tā chūtóu jiāoshè zuì héshì.
Chuyện này do anh ấy đứng ra thương lượng là thích hợp nhất.
Kǔ'áo le duō nián, tā zhōngyú yǒu le chūtóu zhī rì.
Chịu đựng gian khổ nhiều năm, cuối cùng anh ấy cũng có ngày ngẩng đầu lên được.
Yù dào bùgōng de shìqing, zǒng yào yǒurén zhàn chūlái chūtóu.
Gặp phải chuyện bất công, luôn cần có người đứng ra can thiệp.
2Hậu tố
- ngoài
- hơn (dùng sau số từ chỉ số lượng dôi ra)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从困境中摆脱出来;出面;放在整数词后表示零数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
số từ chẵn + 出头
đặt sau từ chỉ số lượng chẵn (chục, trăm...) để biểu thị số lượng dôi ra một chút. VD: 他三十出头就当上了经理。– Anh ấy ngoài ba mươi đã làm giám đốc.
替/为 + ai đó + 出头
đứng ra, ra mặt bênh vực hoặc bảo vệ ai đó. VD: 哥哥总是站出来为弟弟出头。– Anh trai luôn đứng ra bảo vệ em trai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
