1Động từ
- tuột cảm xúc
- thoát vai (khi xem phim/diễn kịch thấy gượng gạo, không hòa nhập được)
Ví dụ
Tā de táicí tài shēngyìng, ràng rén hěn chūxì.
Lời thoại của anh ấy gượng gạo quá, khiến người xem bị tuột cảm xúc.
Gǔzhuāngjù lǐ chūxiàn xiàndài shǒubiǎo, guānzhòng yíxiàzi chūxì le.
Đồng hồ hiện đại xuất hiện trong phim cổ trang khiến khán giả lập tức tụt hứng.
Yǎnyuán rúguǒ zìjǐ dōu bú rùxì, guānzhòng jiù gèng róngyì chūxì.
Nếu diễn viên tự bản thân không nhập vai thì khán giả càng dễ bị tuột cảm xúc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指演员表演不自然或情节不合理,使观众脱离戏剧情境。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
让/使 + 观众/人 + 出戏
khiến khán giả/người xem bị tụt cảm xúc, không nhập tâm được vào tác phẩm. VD: 他的方言口音让人出戏。– Giọng địa phương của anh ấy khiến người xem mất hứng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
