1Động từ
- ra trận
- ra sân
- thi đấu
Ví dụ
Jiàoliàn juédìng pàichū zuì qiáng zhènróng chūzhàn.
Huấn luyện viên quyết định tung đội hình mạnh nhất ra sân thi đấu.
Tā yīn shāng wúfǎ dàibiǎo guójiāduì chūzhàn.
Anh ấy vì chấn thương nên không thể đại diện đội tuyển quốc gia ra sân.
Jiāngjūn qīnzì shuàilǐng shìbīng chūzhàn.
Vị tướng đích thân dẫn binh lính ra trận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
军队出阵作战,也指运动员参加比赛。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
代表 + tổ chức/đội bóng + 出战
Đại diện cho một tập thể hoặc quốc gia ra thi đấu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
