Chuyển đến nội dung
战戰

zhàn

Hán Việt: CHIẾN

HSK4Lượng từ: 场、次

1Động từ

  1. chiến đấu
  2. đánh nhau
  3. giao chiến

Ví dụ

  1. 两国军队在边境战了数天。

    Liǎng guó jūnduì zài biānjìng zhàn le shù tiān.

    Quân đội hai nước đã giao chiến nhiều ngày ở biên giới.

  2. 战士们勇敢地与敌人战斗。

    Zhànshìmen yǒnggǎn de yǔ dírén zhàndòu.

    Các chiến sĩ dũng cảm chiến đấu với quân thù.

  3. 为了和平,我们必须战胜困难。

    Wèile hépíng, wǒmen bìxū zhànshèng kùnnan.

    Vì hòa bình, chúng ta phải chiến thắng khó khăn.

2Danh từ

  1. chiến tranh
  2. trận đánh
  3. cuộc thi đấu

Ví dụ

  1. 这场战役以我方胜利告终。

    Zhè chǎng zhànyì yǐ wǒfāng shènglì gàozhōng.

    Trận đánh này kết thúc với thắng lợi thuộc về phe ta.

  2. 今晚有一场激烈的足球大战。

    Jīnwǎn yǒu yì chǎng jīliè de zúqiú dàzhàn.

    Tối nay có một trận đại chiến bóng đá kịch tính.

  3. 世界大战给人类带来了巨大的灾难。

    Shìjiè dàzhàn gěi rénlèi dàilái le jùdà de zāinàn.

    Chiến tranh thế giới đã đem lại thảm họa to lớn cho nhân loại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 作战 zuòzhàntác chiến
  • 开战 kāizhànkhai chiến, mở màn trận đánh
  • 大战 dàzhànđại chiến
  • 战胜 zhànshèngchiến thắng
  • 决一死战 juéyìsǐzhànquyết một trận tử chiến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

打仗;战争;泛指斗争或比赛。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

与/跟 + 对方 + 战

Giao chiến, đọ sức với ai đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

战

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “战” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1