1Động từ
- đi thăm
- đi công du (nước ngoài)
Ví dụ
Zǒnglǐ xià zhōu jiāng chūfǎng duō ge línguó.
Thủ tướng tuần tới sẽ đi công du nhiều nước láng giềng.
Dàibiǎotuán yuánmǎn jiéshù le duì Fǎguó de chūfǎng.
Đoàn đại biểu đã kết thúc tốt đẹp chuyến thăm nước Pháp.
Zhè shì guójiā yuánshǒu jīnnián yǐlái de shǒucì chūfǎng.
Đây là chuyến công du đầu tiên của nguyên thủ quốc gia kể từ đầu năm nay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
到外国去访问。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出访 + Quốc gia/Khu vực
đi thăm, công du một quốc gia hoặc khu vực nào đó. VD: 总统即将出访欧洲。– Tổng thống sắp sửa đi thăm châu Âu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
