Từ điển chưa có mục “访”. Pinyin tham khảo: fǎng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “访” 9
- 采访cǎifǎng THẢI PHỎNGphỏng vấn; thu thập tin tức; phỏng vấn, lấy tinHSK5
- 访问fǎngwèn PHỎNG VẤNthăm; viếng thăm; công duHSK5
- 访客fǎngkè PHỎNG KHÁCHkhách ghé thăm; khách tham quan; khách truy cập (mạng)HSK5
- 走访zǒufǎngthăm hỏi; khảo sát thực tế; đi thực tế tiếp xúcHSK5
- 拜访bàifǎng BÁI PHỎNGthăm hỏi; viếng thăm; đến thămHSK6
- 访谈fǎngtán PHỎNG ĐÀMbuổi phỏng vấn; cuộc trò chuyện; phỏng vấn và trò chuyệnHSK6
- 出访chūfǎng XUẤT PHỎNGđi thăm; đi công du (nước ngoài)HSK7–9
- 来访láifǎng LAI PHÓNGđến thăm; đến viếng thămHSK7–9
- 来访者láifǎngzhě LAI PHÓNG GIẢkhách đến thăm; khách ghé thăm; người được tư vấn tâm lý (thân chủ)HSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
