Chuyển đến nội dung
出轨出軌

chūguǐ

Hán Việt: XUẤT QUỸ

HSK6

1Động từ

  1. trật bánh
  2. trật đường ray
  3. ngoại tình
  4. lệch lạc khỏi chuẩn mực đạo đức

Ví dụ

  1. 那列火车因暴风雨而在弯道处出轨。

    Nà liè huǒchē yīn bàofēngyǔ ér zài wāndào chù chūguǐ.

    Đoàn tàu hỏa đó bị trật bánh ở khúc cua do bão.

  2. 事故调查显示列车并未超速而出轨。

    Shìgù diàochá xiǎnshì lièchē bìng wèi chāosù ér chūguǐ.

    Điều tra tai nạn cho thấy tàu không bị trật bánh do chạy quá tốc độ.

  3. 幸好没有人员在这次列车出轨事件中受伤。

    Xìnghǎo méiyǒu rényuán zài zhè cì lièchē chūguǐ shìjiàn zhōng shòushāng.

    May mắn là không có ai bị thương trong vụ trật đường ray lần này.

  4. 他在婚内出轨,最终导致家庭破裂。

    Tā zài hūnnèi chūguǐ, zuìzhōng dǎozhì jiātíng pòliè.

    Anh ta ngoại tình trong hôn nhân, cuối cùng dẫn đến gia đình tan vỡ.

  5. 她无法原谅丈夫的出轨行为。

    Tā wúfǎ yuánliàng zhàngfu de chūguǐ xíngwéi.

    Cô ấy không thể tha thứ cho hành vi ngoại tình của chồng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 列车出轨 lièchē chūguǐtàu hỏa trật bánh
  • 婚内出轨 hūnnèi chūguǐngoại tình trong hôn nhân
  • 出轨行为 chūguǐ xíngwéihành vi ngoại tình
  • 精神出轨 jīngshén chūguǐngoại tình tư tưởng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

车轮脱离轨道;比喻言行脱离正轨,特指违背婚姻忠诚。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在婚内 + 出轨

Diễn tả hành vi ngoại tình khi đang trong quan hệ hôn nhân. VD: 他在婚内出轨了。– Anh ta đã ngoại tình trong hôn nhân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

出
轨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1