1Động từ
- trật bánh
- trật đường ray
- ngoại tình
- lệch lạc khỏi chuẩn mực đạo đức
Ví dụ
Nà liè huǒchē yīn bàofēngyǔ ér zài wāndào chù chūguǐ.
Đoàn tàu hỏa đó bị trật bánh ở khúc cua do bão.
Shìgù diàochá xiǎnshì lièchē bìng wèi chāosù ér chūguǐ.
Điều tra tai nạn cho thấy tàu không bị trật bánh do chạy quá tốc độ.
Xìnghǎo méiyǒu rényuán zài zhè cì lièchē chūguǐ shìjiàn zhōng shòushāng.
May mắn là không có ai bị thương trong vụ trật đường ray lần này.
Tā zài hūnnèi chūguǐ, zuìzhōng dǎozhì jiātíng pòliè.
Anh ta ngoại tình trong hôn nhân, cuối cùng dẫn đến gia đình tan vỡ.
Tā wúfǎ yuánliàng zhàngfu de chūguǐ xíngwéi.
Cô ấy không thể tha thứ cho hành vi ngoại tình của chồng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
车轮脱离轨道;比喻言行脱离正轨,特指违背婚姻忠诚。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在婚内 + 出轨
Diễn tả hành vi ngoại tình khi đang trong quan hệ hôn nhân. VD: 他在婚内出轨了。– Anh ta đã ngoại tình trong hôn nhân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
