Chuyển đến nội dung
击打擊打

jīdǎ

Hán Việt: KÍCH ĐẢ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. đánh
  2. đập
  3. đấm

Ví dụ

  1. 拳击运动员用重拳击打对手。

    Quánjī yùndòngyuán yòng zhòngquán jīdǎ duìshǒu.Vận động viên quyền anh dùng cú đấm mạnh đánh trúng đối thủ.

  2. 海浪不断击打着岸边的岩石。

    Hǎilàng búduàn jīdǎ zhe ànbiān de yánshí.Sóng biển liên tục vỗ vào những tảng đá ven bờ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 猛烈击打 měngliè jīdǎđánh mạnh
  • 击打目标 jīdǎ mùbiāođánh trúng mục tiêu
  • 反复击打 fǎnfù jīdǎđập nhiều lần
  • 击打动作 jīdǎ dòngzuòđộng tác đánh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

打;敲击。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + công cụ + 击打 + đối tượng

Dùng một công cụ nào đó để đánh/đập vào mục tiêu. VD: 用木棍击打地面 – dùng gậy gỗ đập xuống đất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

击
打

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1