Chuyển đến nội dung
击擊

jī

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. đánh
  2. gõ
  3. đập
  4. tấn công

Ví dụ

  1. 选手挥拍猛烈地击球。

    Xuǎnshǒu huī pāi měngliè de jī qiú.Tuyển thủ vung vợt đánh bóng thật mạnh.

  2. 雷电击中了一棵大树。

    Léidiàn jīzhòng le yì kē dàshù.Sét đánh trúng một cái cây lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打击 dǎjīđánh đòn, trấn áp
  • 点击 diǎnjīnhấp chuột, bấm vào
  • 攻击 gōngjīcông kích, tấn công
  • 击掌 jīzhǎngđập tay, vỗ tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

敲打,碰撞;攻打。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

击中 + tân ngữ

Đánh trúng, bắn trúng mục tiêu cụ thể hoặc trừu tượng. VD: 子弹击中了靶心。– Viên đạn bắn trúng tâm bia.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

击

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “击” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1