1Động từ
- đánh
- gõ
- đập
- tấn công
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
敲打,碰撞;攻打。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
击中 + tân ngữ
Đánh trúng, bắn trúng mục tiêu cụ thể hoặc trừu tượng. VD: 子弹击中了靶心。– Viên đạn bắn trúng tâm bia.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “击” 18
- 猛击měngjī MÃNH KÍCHđánh mạnh; tấn công dữ dội; giáng đòn sấm sétHSK5
- 冲击chōngjī XUNG KÍCHxung kích; va đập mạnh; tác động mạnh (về kinh tế, tâm lý...)HSK6
- 打击dǎjī ĐẢ KÍCHđánh vào; tấn công; đả kíchHSK6
- 点击diǎnjī ĐIỂM KÍCHnhấp chuột; bấm chuột; clickHSK6
- 攻击gōngjī CÔNG KÍCHtấn công; đánh phá; công kíchHSK6
- 击败jībài KÍCH BẠIđánh bại; chiến thắng (đối thủ)HSK6
- 射击shèjī XẠ KÍCHbắn; bắn súng; xạ kíchHSK6
- 伏击fújī PHỤC KÍCHphục kích; mai phục tấn côngHSK6
- 击打jīdǎ KÍCH ĐẢđánh; đập; đấmHSK6
- 击落jīluò KÍCH LẠCbắn rơi; hạ gục (máy bay, tên lửa...)HSK6
- 目击mùjī MỤC KÍCHchứng kiến tận mắt; nhìn thấyHSK6
- 痛击tòngjī THỐNG KÍCHđánh cho tơi bời; giáng cho đòn đau; đánh trả quyết liệtHSK6
- 重击zhòngjī TRỌNG KÍCHgiáng đòn nặng; đánh mạnh; tấn công dữ dộiHSK6
- 反击fǎnjī PHẢN KÍCHphản kích; đánh trả; chống trảHSK7–9
- 抨击pēngjī PHANH KÍCHcông kích; chỉ trích kịch liệt; phê phán gay gắtHSK7–9
- 拳击quánjī QUYỀN KÍCHmôn quyền anh; đấm bốcHSK7–9
- 突击tūjī ĐỘT KÍCHđột kích; tập kích bất ngờ; làm gấpHSK7–9
- 袭击xíjī TẬP KÍCHtập kích; đột kích; tấn công bất ngờHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
