1Động từ
- phân khu
- chia thành từng khu
- khu vực được chia nhỏ
- phân vùng (ổ đĩa)
Ví dụ
Zhǎnlǎnguǎn fēnqū zhǎnshì bùtóng guójiā de jìshù chéngguǒ.
Nhà triển lãm chia khu trưng bày thành quả công nghệ của các nước khác nhau.
Wǒmen xūyào duì yìngpán jìnxíng fēnqū.
Chúng ta cần tiến hành phân vùng cho ổ cứng.
Gōngyuán fēnqū guǎnlǐ, fāngbiàn wéihù.
Công viên được quản lý theo từng khu để tiện cho việc bảo trì.
Zhège fēnqū zhǔyào shì zhùzháiqū.
Phân khu này chủ yếu là khu dân cư.
Diànnǎo de fēnqū chūxiàn le yìxiē gùzhàng.
Phân vùng của máy tính đã gặp một số sự cố.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
分别划分成若干区域;也指划分出的区域。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……进行分区
Tiến hành phân vùng/phân khu cho đối tượng nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
