1Động từ
- rẽ nhánh
- chia ngả
- tách dòng (đường sá, sông ngòi)
Ví dụ
Qiánmiàn dàolù fēnchà le, wǒmen gāi zǒu nǎ tiáo?
Đường phía trước chia ngả rồi, chúng ta nên đi đường nào?
Zhè tiáo dàhé zài zhèlǐ fēnchà liúrù dàhǎi.
Con sông lớn này ở đây chia nhánh đổ ra biển.
Shānlù zài mìmílín zhōng fēnchà, hěn róngyì mílù.
Đường núi rẽ nhánh trong rừng rậm, rất dễ lạc đường.
2Danh từ
- ngã rẽ
- chỗ rẽ (thường chỉ đường sá)
Ví dụ
Zǒu dào fēnchà lùkǒu qǐng wǎng zuǒ zhuǎn.
Đi đến ngã ba/ngã rẽ xin hãy rẽ trái.
Tā zài fēnchà chù tíng xiàlái kàn dìtú.
Anh ấy dừng lại ở chỗ rẽ để xem bản đồ.
Rénshēng de fēnchà chángcháng xūyào shènzhòng xuǎnzé.
Những ngã rẽ cuộc đời thường cần phải lựa chọn thận trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(道路、河流等)分成几条支流或岔路。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
分岔成……
Tách/rẽ ra thành nhiều nhánh. VD: 这条路分岔成两条小道。– Con đường này rẽ thành hai lối nhỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
