Chuyển đến nội dung
分异分異

fēnyì

Hán Việt: PHÂN DỊ

Động từDanh từ

1Động từ

  1. phân dị
  2. phân hóa khác biệt

Ví dụ

  1. 这两种植物在生长习性上逐渐发生分异。

    Zhè liǎng zhǒng zhíwù zài shēngzhǎng xíxìng shang zhújiàn fāshēng fēnyì.Hai loài thực vật này dần phân dị về tập tính sinh trưởng.

  2. 岩浆在冷却过程中会产生成分分异。

    Yánjiāng zài lěngquè guòchéng zhōng huì chǎnshēng chéngfèn fēnyì.Dung nham trong quá trình nguội lạnh sẽ sinh ra sự phân dị thành phần.

2Danh từ

  1. sự phân dị
  2. sự phân hóa

Ví dụ

  1. 地理环境的分异决定了生物多样性。

    Dìlǐ huánjìng de fēnyì juédìng le shēngwù duōyàngxìng.Sự phân dị của môi trường địa lý quyết định tính đa dạng sinh học.

  2. 研究人员正在探讨区域发展的空间分异。

    Yánjiū rényuán zhèngzài tàntǎo qūyù fāzhǎn de kōngjiān fēnyì.Các nhà nghiên cứu đang tìm hiểu sự phân dị không gian trong phát triển vùng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发生分异 fāshēng fēnyìxảy ra sự phân dị
  • 空间分异 kōngjiān fēnyìphân dị không gian
  • 岩浆分异 yánjiāng fēnyìphân dị macma
  • 区域分异 qūyù fēnyìphân dị khu vực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物逐渐分化并产生差异;在地质学中指岩浆等在演化过程中分化出不同性质成分的过程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

产生 / 出现 + 分异

xuất hiện hoặc nảy sinh sự phân hóa, khác biệt. VD: 该阶层逐渐产生利益分异。– Tầng lớp này dần nảy sinh sự phân hóa về mặt lợi ích.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

分
异

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1