Từ điển chưa có mục “异”. Pinyin tham khảo: yì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “异” 18
- 差异chāyì SAI DỊsự sai khác; sự khác biệtHSK6
- 异常yìcháng DỊ THƯỜNGdị thường; bất thường; khác thườngHSK6
- 优异yōuyì ƯU DỊxuất sắc; ưu tú; xuất sắc, ưu túHSK6
- 相异xiāngyì TƯƠNG DỊkhác nhau; bất đồng; khác biệtHSK6
- 异步yìbùkhông đồng bộ; dị bộ (trong máy tính, viễn thông)HSK6
- 异化yìhuà DỊ HÓAdị hóa (trở nên xa lạ, đối lập với bản chất ban đầu); quá trình dị hóa (sinh học: phân giải chất hữu cơ; ngôn ngữ học)HSK6
- 变异biànyì BIẾN DỊbiến dị; đột biếnHSK7–9
- 诧异chàyì XÁ DỊkinh ngạc; lấy làm lạHSK7–9
- 怪异guàiyì QUÁI DỊkỳ quái; quái dị; lạ lùngHSK7–9
- 异性yìxìng DỊ TÍNHkhác giới; người khác giớiHSK7–9
- 异议yìyì DỊ NGHỊý kiến khác; ý kiến phản đối; dị nghịHSK7–9
- 分异fēnyì PHÂN DỊphân dị; phân hóa khác biệt; sự phân dị
- 惊异jīngyì KINH DỊngạc nhiên; kinh ngạc; sửng sốt
- 离异líyìly hôn; ly dị
- 异像yìxiàng DỊ TƯỢNGdị tượng; hiện tượng lạ; khải tượng
- 异丙醇yìbǐngchúnisopropanol; rượu isopropylic (hóa chất công nghiệp, dung môi sát trùng)HSK6
- 异特龙yìtèlóng DỊ ĐẶC LONGkhủng long Allosaurus
- 异国他乡yì guó tā xiāng DỊ QUỐC THA HƯƠNGđất khách quê người, nơi xứ lạ; đất khách quê người, nơi xứ ngườiHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
