1Danh từ
- chia sẻ thời gian
- chia múi giờ
- thời gian thực từng phút (chứng khoán)
Ví dụ
Fēnshí xìtǒng yǔnxǔ duō gè yònghù tóngshí shǐyòng jìsuànjī.
Hệ thống chia sẻ thời gian cho phép nhiều người dùng sử dụng máy tính cùng lúc.
Hěn duō gǔmín xǐhuan kàn fēnshítú.
Rất nhiều nhà đầu tư chứng khoán thích xem biểu đồ thời gian thực.
Gōngdiàn gōngsī tuīchū le fēnshí diànjià zhèngcè.
Công ty điện lực đã đưa ra chính sách giá điện theo khung giờ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
计算机、电力等按时间片段分配使用或计费的机制。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按……分时 + động từ
Tiến hành một hoạt động theo phương thức chia múi giờ/chia ca.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
