1Danh từ
- khi
- lúc
- thời gian
- khi, lúc
Ví dụ
Chīfàn shí bú yào kàn shǒujī.
Khi ăn cơm không nên xem điện thoại.
Yù dào kùnnan shí yào jiānqiáng.
Lúc gặp khó khăn phải kiên cường.
Guò mǎlù shí yào xiǎoxīn.
Lúc qua đường phải cẩn thận.
Chūmén shí bié wàngle dài yǔsǎn.
Lúc ra khỏi nhà đừng quên mang theo ô.
Shēngbìng shí yào duō hē shuǐ.
Khi bị ốm phải uống nhiều nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
时候,特定的时刻或一段时间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……时 / ……的时候
diễn tả thời điểm xảy ra hành động, nghĩa là 'khi... / lúc...'. VD: 学习时要专心。– Khi học phải tập trung.
等……(的时候 / 以后),……
Giới từ “等” có nghĩa là 'chờ khi', 'đợi đến lúc', dùng để dẫn ra mốc thời gian hoặc điều kiện trước khi một hành động khác diễn ra. Vế sau thường kết hợp với phó từ “再” (mới) hoặc “就” (thì).
等客人都坐下以后,我们再开始吃。 – Đợi khách ngồi hết rồi chúng ta mới bắt đầu ăn.
等我写完作业,再跟你出去玩。 – Đợi mình làm xong bài tập rồi đi chơi với cậu.
Bài học: HSK4 · 饭桌上的中国文化 – Văn hóa Trung Hoa trên bàn ăn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “时” 18
- 时候shíhou THỜI HẬUlúc; thời điểm; lúc, khi, thời gianHSK1
- 时间shíjiān THỜI GIANthời gianHSK1
- 小时xiǎoshí TIỂU THỜItiếng; giờ đồng hồ; tiếng đồng hồ, giờHSK1
- 有时yǒushí HỮU THỜIđôi khi; thỉnh thoảng; có lúcHSK2
- 平时píngshí BÌNH THỜIbình thường; ngày thường; lúc thườngHSK3
- 那时nàshí NA THỜIlúc đó; khi đó; hồi đóHSK3
- 按时ànshí ÁN THỜIđúng giờ; đúng hạnHSK4
- 当时dāngshí ĐƯƠNG THỜIlúc đó; khi đó; hồi đóHSK4
- 及时jíshí CẬP THỜIkịp thời; đúng lúc; ngay lập tứcHSK4
- 同时tóngshí ĐỒNG THỜIcùng một lúc; đồng thời; hơn nữaHSK4
- 暂时zànshí TẠM THỜItạm thời; tạmHSK4
- 准时zhǔnshí CHUẨN THỜIđúng giờHSK4
- 时钟shízhōngđồng hồ (thường chỉ đồng hồ để bàn, treo tường)HSK4
- 此时cǐshí THỬ THỜIlúc này; bấy giờ; khi nàyHSK5
- 临时línshí LÂM THỜIđến lúc đó; gần đến giờ; tạm thờiHSK5
- 时差shíchā THỜI SAIchênh lệch múi giờ; sự chênh lệch thời gianHSK5
- 时常shícháng THỜI THƯỜNGthường; thường xuyên; hayHSK5
- 时代shídài THỜI ĐẠIthời đại; thời kỳHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
