1Động từ
- cho thuê lại một phần
- thuê chung phòng/nhà
Ví dụ
Zhè tào sānjūshì kěyǐ fēnzū gěi bùtóng de rén.
Căn hộ ba phòng ngủ này có thể chia phòng cho những người khác nhau thuê.
Wèile shěngqián, wǒ hé tóngxué héhuǒ fēnzū le yí tào gōngyù.
Để tiết kiệm tiền, tôi và bạn học cùng thuê chung một căn hộ.
Fángdōng bù tóngyì bǎ fángwū fēnzū chūqù.
Chủ nhà không đồng ý cho thuê lẻ từng phòng ra ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把整套或整处房屋分成若干部分分别出租。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + danh từ + 分租给 + đối tượng
chia nhỏ (nhà/phòng) cho ai thuê. VD: 他把大房子分租给大学生。– Anh ấy chia căn nhà lớn cho sinh viên thuê.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
