1Động từ
- thuê
- mướn
- cho thuê
- thuê, cho thuê
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出资使用别人的房屋、物品等,或把房屋、物品等出借给人使用收取报酬。
Ghi chú: Bên trái là bộ Hòa (禾 - lúa gạo), bên phải là chữ Thả (且) chỉ âm đọc; nghĩa gốc là nộp thuế bằng thóc lúa, sau mở rộng thành thuê mướn.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + danh từ + 租给 + tân ngữ
Cho ai đó thuê cái gì. VD: 他把房子租给了一位外国留学生。– Anh ấy cho một du học sinh nước ngoài thuê nhà.
向/从 + tân ngữ + 租 + danh từ
Thuê cái gì từ ai. VD: 我从房东那里租了这间屋子。– Tôi thuê căn phòng này từ chủ nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “租” 17
- 出租chūzū XUẤT TÔcho thuêHSK4
- 房租fángzū PHÒNG TÔtiền thuê nhà; tiền thuê nhà/phòngHSK4
- 租金zūjīn TÔ KIMtiền thuê (nhà, xe, đồ đạc...); tiền thuê (nhà, phòng)HSK5
- 租用zūyòng TÔ DỤNGthuê dùng; mướn dùngHSK5
- 分租fēnzū PHÂN TÔcho thuê lại một phần; thuê chung phòng/nhàHSK6
- 转租zhuǎnzūcho thuê lại; chuyển nhượng quyền thuêHSK6
- 租价zūjià TÔ GIÁgiá thuê; tiền thuêHSK6
- 租借zūjiè TÔ TÁthuê; cho thuêHSK6
- 租约zūyuē TÔ ƯỚChợp đồng thuê mướn; khế ước thuêHSK6
- 租赁zūlìn TÔ LẬNthuê; cho thuêHSK7–9
- 地租dìzūđịa tô; tiền thuê đất
- 租户zūhù TÔ HỘngười thuê (nhà, đất, phòng); khách thuê
- 租价zuìjià TÔ GIÁgiá thuê; tiền thuê
- 出租车chūzūchē XUẤT TÔ XAtaxi; xe taxiHSK1
- 承租人chéngzūrén THỪA TÔ NHÂNngười thuê; bên thuê (nhà, đất, tài sản...)
- 出租屋chūzūwū XUẤT TÔ ỐCnhà trọ; phòng trọ cho thuê
- 出租汽车chūzūqìchē XUẤT TÔ KHÍ XAxe taxi; xe cho thuê
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
