1Động từ
- tách lập
- thành lập riêng
- phân lập
- tách rời độc lập
Ví dụ
Xiàndài mínzhǔ guójiā duō shíxíng sānquán fēnlì de tǐzhì.Các quốc gia dân chủ hiện đại phần lớn thực hiện thể chế tam quyền phân lập.
Zhè jiā dà jítuán gōngsī juédìng fēnlì chéng liǎng jiā dúlì yùnyíng de qǐyè.Tập đoàn lớn này quyết định tách lập thành hai doanh nghiệp hoạt động độc lập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
分开设立或独立存在;分离出来各自成立。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
分立成 + tân ngữ
Tách ra thành các bộ phận/thực thể mới. VD: 公司分立成两家小企业。– Công ty tách thành hai doanh nghiệp nhỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
