1Danh từ
- đề-xi-mét (dm)
Ví dụ
Yì mǐ děngyú shí fēnmǐ.
Một mét bằng mười đề-xi-mét.
Zhè gēn mùgùn de chángdù shì wǔ fēnmǐ.
Chiều dài của thanh gỗ này là 5 đề-xi-mét.
Xiǎoxuéshēngmen zhèngzài xuéxí mǐ, fēnmǐ hé límǐ de huànsuàn.
Các em học sinh tiểu học đang học quy đổi giữa mét, đề-xi-mét và xăng-ti-mét.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
长度计量单位,等于十分之一米。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 分米
Đơn vị đo độ dài, dùng trực tiếp sau số từ không cần lượng từ khác. VD: 这张纸长两分米。– Tờ giấy này dài 2 đề-xi-mét.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
