1Danh từ
- gạo
Ví dụ
2Lượng từ
- mét
Ví dụ
Zhè dòng lóu gāo dàyuē sānshí mǐ.
Tòa nhà này cao khoảng ba mươi mét.
Xuéxiào lí wǒ jiā zhǐ yǒu wǔbǎi mǐ.
Trường học cách nhà tôi chỉ năm trăm mét.
Tā pǎo le yìbǎi mǐ bǐsài.
Anh ấy đã tham gia chạy cự ly một trăm mét.
Cāochǎng yì quān yǒu sìbǎi mǐ.
Một vòng sân vận động dài bốn trăm mét.
Zhè zhāng zhuōzi yǒu yì mǐ cháng.
Cái bàn này dài một mét.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
谷类除去壳的颗粒,特指稻米;也指国际长度计量单位。
Ghi chú: Hình hạt thóc, gạo xòe đều ra bốn phương tám hướng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
số từ + 米 (lượng từ khoảng cách, độ dài)
dùng để đo lường khoảng cách, chiều cao, chiều dài. VD: 我们的教室长八米。– Phòng học của chúng tôi dài tám mét.
Số từ + Tính từ + Lượng từ (+ Danh từ)
Cấu trúc này thường dùng trong khẩu ngữ, mang sắc thái phóng đại nhằm nhấn mạnh lượng nhiều hay ít, lớn hay nhỏ theo cảm nhận chủ quan của người nói. Số từ hầu hết là “一”, tính từ thường là từ đơn âm tiết như “大” hoặc “小”, lượng từ thường là danh lượng từ tạm thời (mượn từ danh từ chỉ vật chứa như 碗, 包, 瓶...) hoặc lượng từ chỉ đoạn, khoảng (段).
到出口的时候,我又推了一小段。 – Đến cửa ra, mình lại dắt thêm một đoạn ngắn.
我太饿了,吃了一大碗米饭。 – Mình đói quá, ăn hết một bát cơm to.
Bài học: HSK4 · 科技让生活更方便 – Công nghệ giúp cuộc sống tiện hơn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “米” 18
- 米饭mǐfàn MỄ PHẠNcơm trắng; cơm; cơm trắng, cơmHSK1
- 千米qiānmǐki-lô-mét; cây sốHSK4
- 大米dàmǐ ĐẠI MỄgạoHSK5
- 厘米límǐ HI LÍxăng-ti-mét; cmHSK5
- 玉米yùmǐ NGỌC MỄngô; bắpHSK5
- 纳米nàmǐ NẠP MỄnano (đơn vị đo chiều dài, bằng một phần tỉ mét)HSK5
- 毫米háomǐ HÀO MỄmi-li-mét (mm)HSK6
- 西米xīmǐ TÂY MỄtrân châu bột báng; bột báng; bột sa-gôHSK6
- 百米bǎimǐ BÁCH MỄcự ly 100 mét (chạy 100m)
- 稻米dàomǐ ĐẠO MỄlúa gạo; gạo
- 分米fēnmǐ PHÂN MỄđề-xi-mét (dm)
- 米尺mǐchǐ MỄ XÍCHthước mét; thước một mét
- 微米wēimǐ VI MỄmicrômet (đơn vị độ dài, bằng một phần triệu mét)
- 米老鼠mǐlǎoshǔ MỄ LÃO THỬchuột MickeyHSK4
- 平方米píngfāngmǐ BÌNH PHƯƠNG MỄmét vuôngHSK6
- 毫微米háowēimǐ HÀO VI MỄnanômét; nm (đơn vị chiều dài, nay thường gọi là 纳米)HSK6
- 开司米kāisīmǐvải len cashmere; lông dê cashmereHSK6
- 立方米lìfāngmǐ LẬP PHƯƠNG MỄmét khốiHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
