Chuyển đến nội dung
米

mǐ

Hán Việt: MỄ

HSK3Lượng từ: 粒Bộ: 米6 nét

1Danh từ

  1. gạo

Ví dụ

  1. 家里没有米了,我去买一袋。

    Jiā lǐ méiyǒu mǐ le, wǒ qù mǎi yí dài.

    Nhà hết gạo rồi, tôi đi mua một bao.

  2. 这是大米。

    Zhè shì dàmǐ.

    Đây là gạo tẻ.

  3. 煮饭前要先淘米。

    Zhǔfàn qián yào xiān táomǐ.

    Trước khi nấu cơm cần phải vo gạo trước.

2Lượng từ

  1. mét

Ví dụ

  1. 这栋楼高大约三十米。

    Zhè dòng lóu gāo dàyuē sānshí mǐ.

    Tòa nhà này cao khoảng ba mươi mét.

  2. 学校离我家只有五百米。

    Xuéxiào lí wǒ jiā zhǐ yǒu wǔbǎi mǐ.

    Trường học cách nhà tôi chỉ năm trăm mét.

  3. 他跑了一百米比赛。

    Tā pǎo le yìbǎi mǐ bǐsài.

    Anh ấy đã tham gia chạy cự ly một trăm mét.

  4. 操场一圈有四百米。

    Cāochǎng yì quān yǒu sìbǎi mǐ.

    Một vòng sân vận động dài bốn trăm mét.

  5. 这张桌子有一米长。

    Zhè zhāng zhuōzi yǒu yì mǐ cháng.

    Cái bàn này dài một mét.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一袋米 yí dài mǐmột bao gạo
  • 淘米 táomǐvo gạo
  • 一百米 yìbǎi mǐmột trăm mét
  • 两米高 liǎng mǐ gāocao hai mét

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

谷类除去壳的颗粒,特指稻米;也指国际长度计量单位。

Ghi chú: Hình hạt thóc, gạo xòe đều ra bốn phương tám hướng.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

số từ + 米 (lượng từ khoảng cách, độ dài)

dùng để đo lường khoảng cách, chiều cao, chiều dài. VD: 我们的教室长八米。– Phòng học của chúng tôi dài tám mét.

Số từ + Tính từ + Lượng từ (+ Danh từ)

Cấu trúc này thường dùng trong khẩu ngữ, mang sắc thái phóng đại nhằm nhấn mạnh lượng nhiều hay ít, lớn hay nhỏ theo cảm nhận chủ quan của người nói. Số từ hầu hết là “一”, tính từ thường là từ đơn âm tiết như “大” hoặc “小”, lượng từ thường là danh lượng từ tạm thời (mượn từ danh từ chỉ vật chứa như 碗, 包, 瓶...) hoặc lượng từ chỉ đoạn, khoảng (段).

到出口的时候,我又推了一小段。 – Đến cửa ra, mình lại dắt thêm một đoạn ngắn.

我太饿了,吃了一大碗米饭。 – Mình đói quá, ăn hết một bát cơm to.

Bài học: HSK4 · 科技让生活更方便 – Công nghệ giúp cuộc sống tiện hơn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

米

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “米” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1