1Động từ
- chia lợi nhuận
- chia cổ tức
Ví dụ
Gōngsī jīnnián yínglì bùshǎo, niándǐ gěi yuángōng fēnhóng.
Năm nay công ty thu lợi nhuận không ít, cuối năm chia hoa hồng cho nhân viên.
Gǔdōngmen yízhì tóngyì ànzhào gǔfèn bǐlì fēnhóng.
Các cổ đông nhất trí chia cổ tức theo tỷ lệ cổ phần.
Zhè jiā qǐyè měinián dōu huì náchū bùfen lìrùn gěi héhuǒrén fēnhóng.
Doanh nghiệp này hàng năm đều trích một phần lợi nhuận để chia cho các đối tác.
2Danh từ
- tiền hoa hồng
- tiền thưởng chia theo lợi nhuận
Ví dụ
Tā nádàole yí dà bǐ fēnhóng.
Anh ấy đã nhận được một khoản tiền chia lợi nhuận lớn.
Niándǐ fēnhóng bǐ qùnián zēngjiā le yí bèi.
Tiền chia lợi nhuận cuối năm tăng gấp đôi so với năm ngoái.
Gōngsī de gǔpiào fēnhóng fāng'àn yǐjīng gōngbù le.
Phương án chia cổ tức bằng cổ phiếu của công ty đã được công bố.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
分配红利或利润。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/向 + người/đơn vị + 分红
Chia lợi nhuận hoặc cổ tức cho ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
