Chuyển đến nội dung
分级分級

fēnjí

Hán Việt: PHÂN CẤP

Động từDanh từ

HSK6

1Động từ

  1. phân cấp
  2. chia cấp
  3. xếp hạng

Ví dụ

  1. 医院根据病情的严重程度进行分级治疗。

    Yīyuàn gēnjù bìngqíng de yánzhòng chéngdù jìnxíng fēnjí zhìliáo.Bệnh viện tiến hành điều trị theo phân cấp dựa vào mức độ nghiêm trọng của bệnh tình.

  2. 这些农产品按照品质好坏被严格分级。

    Zhèxiē nóngchǎnpǐn ànzhào pǐnzhì hǎohuài bèi yángé fēnjí.Những nông sản này được phân cấp nghiêm ngặt theo chất lượng tốt xấu.

2Danh từ

  1. sự phân cấp
  2. hệ thống phân loại cấp bậc

Ví dụ

  1. 许多国家都建立了电影分级制度。

    Xǔduō guójiā dōu jiànlì le diànyǐng fēnjí zhìdù.Nhiều quốc gia đã thiết lập chế độ phân loại phim theo độ tuổi.

  2. 这套管理系统的分级非常明确合理。

    Zhè tào guǎnlǐ xìtǒng de fēnjí fēicháng míngquè hélǐ.Sự phân cấp của hệ thống quản lý này rất rõ ràng và hợp lý.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 分级制度 fēnjí zhìdùchế độ/hệ thống phân cấp
  • 分级管理 fēnjí guǎnlǐquản lý phân cấp
  • 电影分级 diànyǐng fēnjíphân loại phim
  • 分级标准 fēnjí biāozhǔntiêu chuẩn phân cấp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按照一定标准划分为若干等级。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按/根据 + tiêu chuẩn + 进行分级

Biểu thị việc phân loại, xếp hạng dựa trên một tiêu chí cụ thể. VD: 按成绩高低进行分级。– Phân cấp theo điểm số cao thấp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

分
级

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1