Chuyển đến nội dung
分组分組

fēnzǔ

Động từDanh từ

HSK4Lượng từ: 个、组

1Động từ

  1. chia nhóm
  2. phân nhóm

Ví dụ

  1. 老师把全班同学分成了六个小组。

    Lǎoshī bǎ quánbān tóngxué fēnchéng le liù ge xiǎozǔ.Giáo viên đã chia cả lớp thành sáu nhóm nhỏ.

  2. 我们分组讨论一下这个问题吧。

    Wǒmen fēnzǔ tǎolùn yíxià zhè ge wèntí ba.Chúng ta chia nhóm thảo luận vấn đề này một chút nhé.

2Danh từ

  1. việc chia nhóm
  2. bảng đấu (trong thi đấu)

Ví dụ

  1. 分组情况已经公布在黑板上了。

    Fēnzǔ qíngkuàng yǐjīng gōngbù zài hēibǎn shang le.Kết quả chia nhóm đã được công bố trên bảng đen.

  2. 这次比赛的分组对我们很有利。

    Zhè cì bǐsài de fēnzǔ duì wǒmen hěn yǒulì.Bảng đấu lần này của cuộc thi rất có lợi cho chúng tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 分组讨论 fēnzǔ tǎolùnthảo luận theo nhóm
  • 分组比赛 fēnzǔ bǐsàithi đấu theo bảng/nhóm
  • 抽签分组 chōuqiān fēnzǔbốc thăm chia nhóm
  • 分组名单 fēnzǔ míngdāndanh sách chia nhóm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

分成若干小组;分为若干组别的形式。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + danh từ + 分成 + số lượng + 组

chia cái gì thành bao nhiêu nhóm. VD: 老师把大家分成四组。– Thầy giáo chia mọi người thành bốn nhóm.

分组 + động từ

chia nhóm để làm việc gì đó. VD: 大家分组进行练习。– Mọi người chia nhóm để tiến hành luyện tập.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

分
组

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1