1Động từ
- tổ chức
- tập hợp lại thành
Ví dụ
2Danh từ
- tổ
- nhóm
- bộ (dùng cho người, sự vật theo nhóm)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
结合,编合;由若干人组成的单位;用于成套或成群的人和事物。
Ghi chú: Bên trái là bộ 纟 (mịch - sợi tơ), bên phải là chữ 且 (thư), các sợi tơ bện lại thành tổ chức.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
分成 / 分为 + số từ + 组
Phân chia thành bao nhiêu tổ/nhóm. VD: 老师把我们分成五组。– Thầy giáo chia chúng tôi thành 5 nhóm.
Lượng từ 组 + danh từ (tập hợp)
Lượng từ dùng cho chuỗi, bộ, nhóm người hoặc sự vật. VD: 这组照片拍得真好。– Bộ ảnh này chụp đẹp thật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “组” 18
- 小组xiǎozǔ TIỂU TỔnhóm; tổ; nhóm, tổHSK4
- 分组fēnzǔchia nhóm; phân nhóm; việc chia nhómHSK4
- 组成zǔchéng TỔ THÀNHtổ chức thành; hợp thành; tạo thànhHSK5
- 组合zǔhé TỔ HỢPtổ hợp; ghép lại; kết hợpHSK5
- 组织zǔzhī TỔ CHỨCtổ chức; sắp xếp; cơ quanHSK5
- 改组gǎizǔ CẢI TỔcải tổ; tổ chức lạiHSK6
- 组件zǔjiàn TỔ KIỆNlinh kiện; bộ phận; linh kiện hợp thànhHSK6
- 重组chóngzǔ TRÙNG TỔtái cơ cấu; tổ chức lại; sắp xếp lạiHSK7–9
- 组建zǔjiàn TỔ KIẾNthành lập; xây dựng; tổ chức thành lậpHSK7–9
- 组装zǔzhuāng TỔ TRANGlắp ráp; lắp đặtHSK7–9
- 年龄组niánlíngzǔ NIÊN LINH TỔnhóm tuổi; độ tuổi
- 位元组wèiyuánzǔ VỊ NGUYÊN TỔbyte (đơn vị đo dung lượng thông tin trên máy tính, thường dùng ở Đài Loan)
- 组成部分zǔchéngbùfèn TỔ THÀNH BỘ PHẬNbộ phận cấu thành; thành phần cấu tạoHSK5
- 分生组织fēnshēngzǔzhī PHÂN SINH TỔ CHỨCmô phân sinh (thực vật học)HSK6
- 基地组织jīdìzǔzhī CƠ ĐỊA TỔ CHỨCtổ chức khủng bố Al-QaedaHSK6
- 分裂组织fēnlièzǔzhī PHÂN LIỆT TỔ CHỨCmô phân sinh (thực vật học)
- 肌肉组织jīròuzǔzhī CƠ NHỤC TỔ CHỨCmô cơ
- 抗组胺剂kàngzǔànjì KHÁNG TỔ AN TỄchất kháng histamine; thuốc kháng histamine
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
