Chuyển đến nội dung
组組

zǔ

Hán Việt: TỔ

HSK4Lượng từ: 个Bộ: 纟8 nét

1Động từ

  1. tổ chức
  2. tập hợp lại thành

Ví dụ

  1. 我们组了一个足球队。

    Wǒmen zǔ le yī ge zúqiúduì.

    Chúng tôi đã thành lập một đội bóng đá.

  2. 大家组团去旅游更划算。

    Dàjiā zǔtuán qù lǚyóu gèng huásuàn.

    Mọi người lập nhóm đi du lịch sẽ tiết kiệm hơn.

  3. 他们组建了一个新的乐队。

    Tāmen zǔjiàn le yí gè xīn de yuèduì.

    Họ đã thành lập một ban nhạc mới.

2Danh từ

  1. tổ
  2. nhóm
  3. bộ (dùng cho người, sự vật theo nhóm)

Ví dụ

  1. 全班分为四个小组。

    Quánbān fēn wéi sì ge xiǎozǔ.

    Cả lớp chia thành bốn nhóm nhỏ.

  2. 这组电池已经没电了。

    Zhè zǔ diànchí yǐjīng méi diàn le.

    Bộ pin này đã hết điện rồi.

  3. 我是第一组的组长。

    Wǒ shì dì-yī zǔ de zǔzhǎng.

    Tôi là tổ trưởng tổ một.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 小组 xiǎozǔnhóm nhỏ, tiểu tổ
  • 组织 zǔzhītổ chức
  • 分组 fēnzǔchia nhóm
  • 一组数据 yì zǔ shùjùmột bộ dữ liệu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

结合,编合;由若干人组成的单位;用于成套或成群的人和事物。

Ghi chú: Bên trái là bộ 纟 (mịch - sợi tơ), bên phải là chữ 且 (thư), các sợi tơ bện lại thành tổ chức.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

分成 / 分为 + số từ + 组

Phân chia thành bao nhiêu tổ/nhóm. VD: 老师把我们分成五组。– Thầy giáo chia chúng tôi thành 5 nhóm.

Lượng từ 组 + danh từ (tập hợp)

Lượng từ dùng cho chuỗi, bộ, nhóm người hoặc sự vật. VD: 这组照片拍得真好。– Bộ ảnh này chụp đẹp thật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

组

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “组” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1