Chuyển đến nội dung
分给分給

fēngěi

Hán Việt: PHÂN CẤP

Động từ

HSK3

1Động từ

  1. chia cho
  2. phân phát cho

Ví dụ

  1. 妈妈把苹果分给了孩子们。

    Māma bǎ píngguǒ fēngěi le háizimen.Mẹ đã chia táo cho lũ trẻ.

  2. 老师把试卷分给每个学生。

    Lǎoshī bǎ shìjuàn fēngěi měi gè xuésheng.Thầy giáo phát bài thi cho từng học sinh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 分给大家 fēngěi dàjiāchia cho mọi người
  • 分给每个人 fēngěi měi gè rénphân phát cho từng người
  • 平均分给 píngjūn fēngěichia đều cho

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把事物分配或给予某人或某群体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 分给 + đối tượng

Đem cái gì chia/phát cho ai. VD: 把糖果分给小朋友。– Đem kẹo chia cho các em nhỏ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

分
给

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1