Chuyển đến nội dung
分节分節

fēnjié

Hán Việt: PHÂN TIẾT

Động từDanh từ

HSK6

1Động từ

  1. chia thành từng đoạn
  2. chia theo tiết

Ví dụ

  1. 这篇文章分节叙述了事件的经过。

    Zhè piān wénzhāng fēnjié xùshù le shìjiàn de jīngguò.Bài viết này được chia từng đoạn để kể lại diễn biến sự việc.

  2. 我们在排版时需要对长文档进行分节。

    Wǒmen zài páibǎn shí xūyào duì cháng wéndàng jìnxíng fēnjié.Khi dàn trang chúng ta cần chia phân đoạn cho tài liệu dài.

2Danh từ

  1. phân đốt (sinh học, thân đốt của động vật/côn trùng)

Ví dụ

  1. 环节动物的身体有明显的分节现象。

    Huánjié dòngwù de shēntǐ yǒu míngxiǎn de fēnjié xiànxiàng.Cơ thể của động vật đốt có hiện tượng phân đốt rõ rệt.

  2. 昆虫的胸部分节结构十分清晰。

    Kūnchóng de xiōngbù fēnjié jiégòu shífēn qīngxī.Cấu trúc phân đốt ở phần ngực của côn trùng rất rõ ràng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 分节符 fēnjiéfúngắt phần / dấu ngắt tiết (tin học)
  • 分节阅读 fēnjié yuèdúđọc theo từng đoạn/phần
  • 身体分节 shēntǐ fēnjiéphân đốt cơ thể (sinh vật)
  • 分节讲解 fēnjié jiǎngjiěgiảng theo từng tiết/bài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

分成若干节;指生物体构造上的分段节。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

分节 + động từ

Làm gì theo từng phân đoạn, tiết đoạn. VD: 分节讨论 – Thảo luận theo từng phần/tiết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

分
节

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1