Từ điển chưa có mục “分部”. Pinyin tham khảo: fēn bù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Gōngsī bǎ tā diào dào le Shànghǎi fēnbù.
Công ty đã điều động anh ấy đến chi nhánh Thượng Hải.
Từ mục 调
Gōngsī zhǐpài le yí wèi xīn dàibiǎo qiánwǎng fēnbù.
Công ty đã phái một đại diện mới đến chi nhánh.
Từ mục 指派
Xià gè yuè tā jiù yào bèi diàolí zǒnggōngsī, qù fēnbù rènzhí.
Tháng sau anh ấy sẽ được điều chuyển khỏi tổng công ty để sang nhận chức ở chi nhánh.
Từ mục 调离
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
