Chuyển đến nội dung
分部

fēn bù

Từ điển chưa có mục “分部”. Pinyin tham khảo: fēn bù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 公司把他调到了上海分部。

    Gōngsī bǎ tā diào dào le Shànghǎi fēnbù.

    Công ty đã điều động anh ấy đến chi nhánh Thượng Hải.

    Từ mục 调

  2. 公司指派了一位新代表前往分部。

    Gōngsī zhǐpài le yí wèi xīn dàibiǎo qiánwǎng fēnbù.

    Công ty đã phái một đại diện mới đến chi nhánh.

    Từ mục 指派

  3. 下个月他就要被调离总公司,去分部任职。

    Xià gè yuè tā jiù yào bèi diàolí zǒnggōngsī, qù fēnbù rènzhí.

    Tháng sau anh ấy sẽ được điều chuyển khỏi tổng công ty để sang nhận chức ở chi nhánh.

    Từ mục 调离

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

分
部

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1