1Danh từ
- kim phút
Ví dụ
Zhōngbiǎo shang de fēnzhēn zǒu le yì quān jiù shì yì xiǎoshí.
Kim phút trên đồng hồ quay một vòng là được một giờ.
Fēnzhēn zhèng zhǐxiàng shùzì shí'èr.
Kim phút đang chỉ đúng vào số mười hai.
Zhè ge zhōng huài le, fēnzhēn gēnběn bú dòng.
Cái đồng hồ này hỏng rồi, kim phút chẳng chuyển động gì cả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
钟表上指示分钟的指针,比时针长,比秒针短。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
分针 + 指向 / 走过 + số từ
kim phút chỉ vào hoặc chạy qua mốc thời gian/chữ số nào đó. VD: 分针指向六,现在是两点半。– Kim phút chỉ vào số sáu, bây giờ là hai giờ rưỡi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
