1Danh từ
- kim
- cây kim
- mũi tiêm
- tiêm
- kim (đồng hồ, la bàn)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
缝纫或针灸等用的细长工具;针状物;注射剂及注射次数。
Ghi chú: Bộ Kim (钅) chỉ kim loại chế tạo kim khâu, bên phải là chữ Thập (十).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打 + số lượng + 针
tiêm mấy mũi thuốc. VD: 医生给他打了一针退烧药。– Bác sĩ tiêm cho anh ấy một mũi hạ sốt.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “针” 18
- 扎针zhā zhēn TRÁT CHÂMchâm kim, tiêm; châm kim (châm cứu), tiêm kimHSK3
- 打针dǎzhēn ĐẢ CHÂMtiêm; chích thuốc; tiêm thuốcHSK4
- 针对zhēnduì CHÂM ĐỐInhằm vào; hướng vào; chĩa vàoHSK5
- 别针biézhēn BIỆT CHÂMkim băng; ghim băng; ghim cài áoHSK5
- 时针shízhēnkim giờ (của đồng hồ)HSK5
- 钩针gōuzhēn CÂU CHÂMkim móc (dùng đan móc len, sợi)HSK6
- 指针zhǐzhēn CHỈ CHÂMkim (đồng hồ, la bàn, đồng hồ đo...); phương châm chỉ đạoHSK6
- 方针fāngzhēn PHƯƠNG CHÂMphương châmHSK7–9
- 针灸zhēnjiǔ CHÂM CỨUchâm cứu; châm cứu (thực hiện phép châm cứu)HSK7–9
- 长针chángzhēn TRƯỜNG CHÂMkim dài (trên đồng hồ, thường chỉ kim phút); kim dài (dùng trong y tế, châm cứu, khâu vá)
- 分针fēnzhēn PHÂN CHÂMkim phút
- 胸针xiōngzhēn HUNG CHÂMghim cài áo; hoa cài áo
- 针眼zhēnyǎn CHÂM NHÃNlỗ xâu kim; vết kim châm; lẹo mắt
- 指南针zhǐnánzhēn CHỈ NAM CHÂMla bàn; kim chỉ namHSK5
- 避雷针bìléizhēn TỊ LÔI CHÂMcột thu lôi; cột chống sét
- 金针菜jīnzhēncàihoa kim châm; hoàng hoa thái
- 金针菇jīnzhēngūnấm kim châm
- 针叶树zhēnyèshù CHÂM DIỆP THỤcây lá kim
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
