1Động từ
- cắt
- cắt đứt
- cắt rời
Ví dụ
Gōngrén yòng diànjù qiēgē mùcái.
Công nhân dùng cưa máy để cắt gỗ.
Jīguāng jìshù cháng yòng yú jīngmì jīnshǔ de qiēgē.
Công nghệ laser thường được dùng để cắt kim loại chính xác.
Zhè kuài dà dàngāo bèi qiēgē chéng le bā děngfèn.
Chiếc bánh kem lớn này đã được cắt thành tám phần bằng nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用刀、锯、激光等把物体截断或分开。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 切割成 + kết quả
cắt vật gì thành hình dạng hoặc số phần cụ thể. VD: 把玻璃切割成小块。– Cắt kính thành các mảnh nhỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
