1Động từ
- cắt
- cắt đứt
- gặt
- cắt, khía, xẻ
Ví dụ
Nóngmínmen zài tián lǐ gē màizi.
Các bác nông dân đang gặt lúa mì trên ruộng.
Xiǎoxīn dāozi gē pò shǒu.
Cẩn thận dao cắt đứt tay.
Tā juédìng gēduàn yǔ nàxiē huài péngyou de liánxì.
Anh ấy quyết định cắt đứt liên lạc với những người bạn xấu đó.
Shòuxīng ná qǐ sùliào dāo, bǎ dà dàngāo gē chéng le xǔduō xiǎo kuài fēn gěi dàjiā.
Nhân vật chính của bữa tiệc sinh nhật cầm dao nhựa cắt chiếc bánh lớn thành nhiều miếng nhỏ chia cho mọi người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用刀截断、截下或分开。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……割破/割断
dùng trong câu chữ 把 biểu thị dùng dao hoặc vật sắc làm rách, đứt vật thể. VD: 他不小心把手指割破了。– Anh ấy bất cẩn làm đứt ngón tay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “割” 13
- 割断gēduàn CÁT ĐOẠNcắt đứt; chia cắtHSK6
- 割礼gēlǐ CÁT LỄlễ cắt bao quy đầu; hủ tục cắt âm vậtHSK6
- 割舍gēshě CÁT XẢdứt bỏ; từ bỏ; chia lìaHSK6
- 割线gēxiàncát tuyến; đường cắt (đường thẳng cắt một đường cong tại ít nhất hai điểm)HSK6
- 分割fēngē PHÂN CÁTphân cắt; chia cắt; chia nhỏHSK7–9
- 切割qiēgē THIẾT CÁTcắt; cắt đứt; cắt rờiHSK7–9
- 收割shōugē THU CÁTthu hoạch; gặt hái (mùa màng, ngũ cốc)HSK7–9
- 余割yúgēcosec; cosecant (hàm số lượng giác)
- 正割zhènggēsecant (hàm lượng giác sec)
- 收割机shōugējī THU CÁT CƠmáy gặt; máy thu hoạchHSK6
- 割包皮gēbāopícắt bao quy đầu
- 割草机gēcǎojīmáy cắt cỏ
- 黄金分割huángjīnfēngē HOÀNG KIM PHÂN CÁTtỷ lệ vàng (trong toán học và nghệ thuật, xấp xỉ 0.618)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
