Chuyển đến nội dung
切实切實

qièshí

Hán Việt: THIẾT THỰC

Tính từPhó từ

HSK6

1Tính từ

  1. thiết thực
  2. xác thực
  3. phù hợp thực tế
  4. thiết thực, sát thực tế

Ví dụ

  1. 我们要制定切实可行的工作计划。

    Wǒmen yào zhìdìng qièshí kěxíng de gōngzuò jìhuà.Chúng ta cần xây dựng kế hoạch làm việc thiết thực khả thi.

  2. 他提出了一些切实有效的建议。

    Tā tíchū le yìxiē qièshí yǒuxiào de jiànyì.Anh ấy đã đưa ra một số kiến nghị thiết thực và hiệu quả.

2Phó từ

  1. một cách thiết thực
  2. thực sự

Ví dụ

  1. 切实保障消费者的合法权益。

    Qièshí bǎozhàng xiāofèizhě de héfǎ quányì.Bảo đảm một cách thiết thực quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng.

  2. 各部门要切实抓好安全生产工作。

    Gè bùmén yào qièshí zhuā hǎo ānquán shēngchǎn gōngzuò.Các ban ngành cần thực sự chú trọng tốt công tác an toàn sản xuất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 切实可行 qièshí kěxíngthiết thực khả thi
  • 切实保障 qièshí bǎozhàngbảo đảm thiết thực
  • 切实加强 qièshí jiāqiángtăng cường một cách thiết thực
  • 切实解决 qièshí jiějuéthực sự giải quyết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

符合实际,切实可行;真正地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

切实 + động từ

Làm phó từ biểu thị hành động được thực hiện một cách nghiêm túc, thực tế, triệt để.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

切
实

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1