Chuyển đến nội dung
切碎

qiēsuì

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. băm nhỏ
  2. thái nhỏ
  3. băm vụn

Ví dụ

  1. 把洋葱和蒜切碎备用。

    Bǎ yángcōng hé suàn qiēsuì bèiyòng.Băm nhỏ hành tây và tỏi để dùng sau.

  2. 妈妈把胡萝卜切碎放进粥里。

    Māma bǎ húluóbo qiēsuì fàng jìn zhōu lǐ.Mẹ thái nhỏ cà rốt cho vào trong cháo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 切碎洋葱 qiēsuì yángcōngbăm nhỏ hành tây
  • 细细切碎 xìxì qiēsuìthái thật vụn
  • 彻底切碎 chèdǐ qiēsuìbăm nhuyễn
  • 用机器切碎 yòng jīqì qiēsuìdùng máy băm nhỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用刀把食物或其他东西弄碎成小块或末状。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + danh từ + 切碎

Băm nhỏ/thái vụn cái gì. VD: 把肉切碎。 – Băm nhỏ thịt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

切
碎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1