1Danh từ
- tiếp tuyến (toán học)
Ví dụ
Guò yuán shàng zhè yī diǎn de qiēxiàn zhǐyǒu yī tiáo.
Tiếp tuyến đi qua điểm này trên đường tròn chỉ có một đường.
Shùxué lǎoshī zhèngzài hēibǎn shang huà qūxiàn de qiēxiàn.
Thầy giáo toán đang vẽ tiếp tuyến của đường cong trên bảng.
Qiēxiàn yǔ jīngguò qiēdiǎn de bànjìng chuízhí.
Tiếp tuyến vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
几何上指与曲线有且只有一个公共点并且不穿过曲线的直线。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的切线
Tiếp tuyến của một hình học hoặc đường cong nào đó. VD: 抛物线的切线 – Tiếp tuyến của parabol.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
