1Danh từ
- sợi chỉ
- sợi dây
- đường
- tuyến
- vạch ranh giới
Ví dụ
Qǐng gěi wǒ yì gēn zhēn hé yì jié xiàn.
Làm ơn cho tôi một cây kim và một đoạn chỉ.
Huà yì tiáo zhíxiàn bǎ tāmen lián qǐlai.
Vẽ một đường thẳng nối chúng lại với nhau.
Zhè tàng dìtiěxiàn měitiān yùnsòng shù bǎi wàn chéngkè.
Tuyến tàu điện ngầm này vận chuyển hàng triệu lượt khách mỗi ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用丝、棉、麻、金属等拉成的细长物;几何学上指具有长度没有宽度的图形;界限。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一条 / 一根 + 线
Lượng từ cho sợi chỉ, sợi dây mỏng thường dùng 根; cho tuyến đường, đường kẻ hình học dùng 条.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “线” 18
- 线上xiànshàng TUYẾN THƯỢNGtrực tuyến; online; trực tuyến, onlineHSK4
- 线下xiànxià TUYẾN HẠtrực tiếp; ngoại tuyến; offlineHSK4
- 光线guāngxiàn QUANG TUYẾNtia sáng; ánh sángHSK5
- 路线lùxiàn LỘ TUYẾNtuyến đường; lộ trình; đường lối (chính trị, tư tưởng)HSK5
- 线路xiànlù TUYẾN LỘtuyến đường; lộ trình; mạch điệnHSK5
- 在线zàixiàn TẠI TUYẾNtrực tuyến; onlineHSK5
- 占线zhànxiàn CHIẾM TUYẾNbận máy (đường dây điện thoại đang có người dùng)HSK5
- 防线fángxiàntuyến phòng thủ; phòng tuyến (quân sự hoặc nghĩa bóng)HSK5
- 棉线miánxiànchỉ sợi bông; sợi cottonHSK5
- 射线shèxiàn XẠ TUYẾNtia; tia xạ; tia phóng xạHSK5
- 丝线sīxiànchỉ tơ; sợi tơHSK5
- 热线rèxiàn NHIỆT TUYẾNđường dây nóng (điện thoại)HSK6
- 线索xiànsuǒ TUYẾN TÁCmanh mối; đầu mốiHSK6
- 下线xiàxiàn HẠ TUYẾNngoại tuyến; ngắt mạng; ngưng kết nốiHSK6
- 垂线chuíxiàn THÙY TUYẾNđường vuông góc; đường thẳng đứngHSK6
- 割线gēxiàncát tuyến; đường cắt (đường thẳng cắt một đường cong tại ít nhất hai điểm)HSK6
- 螺线luóxiànđường xoắn ốcHSK6
- 切线qiēxiàntiếp tuyến (toán học)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
