1Động từ
- in ấn xuất bản
- khắc in
Ví dụ
Zhè bù gǔjí yǐjīng chóngxīn kānyìn fāxíng.
Bộ sách cổ này đã được in ấn phát hành lại.
Xuéxiào kānyìn le zuìxīn de zhāoshēng jiǎnzhāng.
Nhà trường đã in ấn bản tóm tắt quy chế tuyển sinh mới nhất.
Gāi shījī yóu zhùmíng chūbǎnshè kānyìn.
Tập thơ này do nhà xuất bản nổi tiếng ấn hành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
雕版印书,泛指印刷出版。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + đơn vị/người + 刊印
do ai đó hoặc đơn vị nào in ấn/xuất bản. VD: 本书由该社刊印。– Sách này do nhà xuất bản đó in ấn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
