1Danh từ
- hình cụ
- dụng cụ tra tấn
- dụng cụ hành hình
Ví dụ
Gǔdài jiānyù lǐ chénlièzhe gè zhǒng cánkù de xíngjù.
Trong nhà tù thời cổ đại trưng bày đủ loại dụng cụ tra tấn tàn khốc.
Tā miànduì dírén de xíngjù, jiānzhēn-bùqū.
Đối mặt với dụng cụ tra tấn của kẻ thù, ông vẫn kiên trung bất khuất.
Bówùguǎn lǐ zhǎnchū le yīxiē gǔdài shǐyòng de xíngjù.
Bảo tàng trưng bày một số dụng cụ tra tấn được sử dụng thời xưa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
执行刑罚或拘禁犯人时使用的器具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + 某人 + 动用刑具
Dùng hình phạt/dụng cụ tra tấn đối với ai đó. VD: 他们对犯人动用了刑具。– Bọn họ đã dùng nhục hình với phạm nhân.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
