Chuyển đến nội dung
刑期

xíngqī

Hán Việt: HÌNH KỲ

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. thời hạn tù
  2. thời hạn thi hành án

Ví dụ

  1. 他的刑期还有三年。

    Tā de xíngqī hái yǒu sān nián.Thời hạn chấp hành án phạt của anh ấy còn ba năm nữa.

  2. 法院依法缩短了他的刑期。

    Fǎyuàn yīfǎ suōduǎn le tā de xíngqī.Tòa án đã rút ngắn thời hạn thi hành án của anh ấy theo luật định.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 刑期届满 xíngqī jièmǎnmãn hạn tù
  • 服满刑期 fú mǎn xíngqīchấp hành xong án phạt tù
  • 缩短刑期 suōduǎn xíngqīrút ngắn thời hạn tù
  • 延长刑期 yáncháng xíngqīkéo dài thời hạn tù

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

裁判确定的服刑期限。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

刑期 + 为/是 + khoảng thời gian

Biểu thị thời hạn thi hành án là bao lâu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

刑
期

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1