1Danh từ
- cảnh sát hình sự
Ví dụ
Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng chéngwéi yī míng xíngjǐng.
Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước trở thành một cảnh sát hình sự.
Xíngjǐng xùnsù gǎndào ànfā xiànchǎng zhǎnkāi diàochá.
Cảnh sát hình sự nhanh chóng đến hiện trường vụ án để triển khai điều tra.
Jīngguò xíngjǐng de zhěnmì zhēnchá, ànjiàn zhōngyú gàopò.
Qua điều tra cẩn mật của cảnh sát hình sự, vụ án cuối cùng cũng được phá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
负责侦查刑事案件的警察(刑事警察的简称)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
当/做 + 刑警
Làm cảnh sát hình sự. VD: 他立志毕业后当刑警。– Anh ấy quyết chí sau khi tốt nghiệp sẽ làm cảnh sát hình sự.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
