Chuyển đến nội dung
警

jǐng

Hán Việt: CẢNH

Danh từĐộng từ

HSK4Lượng từ: 位、名Bộ: 言19 nét

1Danh từ

  1. cảnh sát
  2. công an
  3. tin báo nguy
  4. tín hiệu báo động

Ví dụ

  1. 遇到危险要及时找警官求助。

    Yù dào wēixiǎn yào jíshí zhǎo jǐngguān qiúzhù.Khi gặp nguy hiểm phải kịp thời tìm cảnh sát nhờ giúp đỡ.

  2. 路口有交警在指挥交通。

    Lùkǒu yǒu jiāojǐng zài zhǐhuī jiāotōng.Ở ngã tư có cảnh sát giao thông đang điều khiển giao thông.

2Động từ

  1. cảnh báo
  2. nhắc nhở
  3. răn đe

Ví dụ

  1. 我们要以这件事为警,不可再犯。

    Wǒmen yào yǐ zhè jiàn shì wéi jǐng, bù kě zài fàn.Chúng ta phải lấy việc này làm răn, không được tái phạm.

  2. 这部纪录片警示人们要保护环境。

    Zhè bù jìlùpiàn jǐngshì rénmen yào bǎohù huánjìng.Bộ phim tài liệu này cảnh tỉnh mọi người phải bảo vệ môi trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 报警 bào jǐngbáo cảnh sát, báo động
  • 警报 jǐngbàotiếng còi báo động, tín hiệu cảnh báo
  • 民警 mínjǐngcảnh sát nhân dân
  • 火警 huǒjǐngbáo cháy
  • 警惕 jǐngtìcảnh giác
  • 警察 jǐngchácảnh sát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

警察;需要戒备的紧急事件或信号;使人警戒、警惕。

Ghi chú: Phía trên là 敬 (kính cẩn), phía dưới là bộ ngôn 言 (lời nói nhắc nhở, cảnh giác).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以……为警

lấy sự việc nào đó làm bài học răn đe bản thân. VD: 我们要以此为警,吸取教训。– Chúng ta phải lấy việc này làm gương cảnh giác, rút kinh nghiệm.

向 / 给 + 警方 + 报警

báo tin cho cảnh sát. VD: 目击者立即向警方报了警。– Nhân chứng lập tức báo cảnh sát.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

警

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “警” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1