Chuyển đến nội dung
划划 / 劃

huá · huà

Hán Việt: HOA · HOẠCH

HSK5

huá HOA

1Động từ

  1. chèo (thuyền)
  2. rạch
  3. cào xước
  4. khía
  5. chèo
  6. bơi (thuyền)
  7. rạch rách

Ví dụ

  1. 周末我们去公园划船吧。

    Zhōumò wǒmen qù gōngyuán huáchuán ba.

    Cuối tuần chúng ta đi công viên chèo thuyền đi.

  2. 小心别把手划破了。

    Xiǎoxīn bié bǎ shǒu huápò le.

    Cẩn thận kẻo làm rách da tay.

  3. 他不小心把手划破了。

    Tā bù xiǎoxīn bǎ shǒu huápò le.

    Anh ấy bất cẩn quẹt làm rách tay.

2Tính từ

  1. hời
  2. có lợi
  3. đáng giá (trong 划算)

Ví dụ

  1. 买这个套餐挺划算的。

    Mǎi zhè ge tàocān tǐng huásuàn de.

    Mua gói combo này khá là hời.

  2. 这件衣服打折后买真划算。

    Zhè jiàn yīfu dǎzhé hòu mǎi zhēn huásuàn.

    Bộ quần áo này mua sau khi giảm giá hời thật.

  3. 走这条路既省时又省钱,划得来。

    Zǒu zhè tiáo lù jì shěng shí yòu shěng qián, huádelái.

    Đi đường này vừa tiết kiệm thời gian vừa tiết kiệm tiền, rất đáng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 划船 huáchuánchèo thuyền
  • 划破 huápòrạch rách, cứa rách
  • 划得来 huádeláibõ, đáng, có lợi
  • 划不来 huábùláikhông bõ, không đáng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用桨拨水使船前进;或用尖锐物在表面擦过、割开。

huà HOẠCH

3Động từ

  1. vạch ra
  2. chia ra
  3. phân chia
  4. lên kế hoạch
  5. hoạch định

Ví dụ

  1. 用铅笔划一条直线。

    Yòng qiānbǐ huà yì tiáo zhíxiàn.

    Dùng bút chì vạch một đường thẳng.

  2. 筹划这项工作需要时间。

    Chóuhuà zhè xiàng gōngzuò xūyào shíjiān.

    Lên kế hoạch cho công việc này cần có thời gian.

  3. 这片土地被划分为三个区域。

    Zhè piàn tǔdì bèi huàfēn wéi sān gè qūyù.

    Mảnh đất này được phân chia thành ba khu vực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 划分区域 huàfēn qūyùphân chia khu vực
  • 策划活动 cèhuà huódònglên kế hoạch tổ chức hoạt động
  • 筹划方案 chóuhuà fāng'àntrù tính phương án
  • 划出重点 huà chū zhòngdiǎngạch ra / vạch ra trọng điểm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

分开;筹划;用笔画出线条。

Ghi chú: Chú ý phân biệt với âm "huá" (chèo thuyền, quẹt diêm, rạch làm rách).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + vật/bộ phận cơ thể + 划破/划伤

làm rách, làm xước cái gì bằng vật sắc nhọn. VD: 玻璃把他的手划破了。– Miếng kính cứa rách tay anh ấy.

把……划分为……

chia / phân chia cái gì thành các phần nhỏ hơn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

划

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “划” 14

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1