huá HOA
1Động từ
- chèo (thuyền)
- rạch
- cào xước
- khía
- chèo
- bơi (thuyền)
- rạch rách
Ví dụ
2Tính từ
- hời
- có lợi
- đáng giá (trong 划算)
Ví dụ
Mǎi zhè ge tàocān tǐng huásuàn de.
Mua gói combo này khá là hời.
Zhè jiàn yīfu dǎzhé hòu mǎi zhēn huásuàn.
Bộ quần áo này mua sau khi giảm giá hời thật.
Zǒu zhè tiáo lù jì shěng shí yòu shěng qián, huádelái.
Đi đường này vừa tiết kiệm thời gian vừa tiết kiệm tiền, rất đáng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用桨拨水使船前进;或用尖锐物在表面擦过、割开。
huà HOẠCH
3Động từ
- vạch ra
- chia ra
- phân chia
- lên kế hoạch
- hoạch định
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
分开;筹划;用笔画出线条。
Ghi chú: Chú ý phân biệt với âm "huá" (chèo thuyền, quẹt diêm, rạch làm rách).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + vật/bộ phận cơ thể + 划破/划伤
làm rách, làm xước cái gì bằng vật sắc nhọn. VD: 玻璃把他的手划破了。– Miếng kính cứa rách tay anh ấy.
把……划分为……
chia / phân chia cái gì thành các phần nhỏ hơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “划” 14
- 划船huáchuán HOẠCH THUYỀNchèo thuyềnHSK3
- 计划jìhuà KẾ HOẠCHkế hoạch; lập kế hoạch; lên kế hoạchHSK4
- 划掉huàdiào HOẠCH ĐIỆUgạch bỏ; xóa điHSK5
- 划桨huájiǎngchèo thuyền; khua mái chèo; quạt chèoHSK5
- 策划cèhuà SÁCH HOẠCHlên kế hoạch; hoạch định; trù tínhHSK6
- 规划guīhuà QUY HOẠCHquy hoạch; lập kế hoạch dài hạn; bản quy hoạchHSK6
- 划分huàfēn HOẠCH PHÂNphân chia; chia táchHSK6
- 划艇huátǐngthuyền chèo; thuyền canoeingHSK6
- 筹划chóuhuà TRÙ HOẠCHlên kế hoạch; trù tínhHSK7–9
- 划算huásuàn HOẠCH TOÁNkinh tế; hời; được lợiHSK7–9
- 谋划móuhuà MƯU HOẠCHmưu tính; lập kế hoạch; tính toánHSK7–9
- 划不来huábulái HOẠCH BẤT LAIkhông bõ; không đáng; lỗ vốnHSK7–9
- 划得来huádelái HOẠCH ĐẮC LAIcó lợi; bõ; hợp lýHSK7–9
- 划时代huàshídài HOẠCH THỜI ĐẠImang tính thời đại; mở ra thời đại mớiHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
