Chuyển đến nội dung
列举列舉

lièjǔ

Hán Việt: LIỆT CỬ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. liệt kê
  2. kể ra

Ví dụ

  1. 他列举了大量事实来支持自己的观点。

    Tā lièjǔle dàliàng shìshí lái zhīchí zìjǐ de guāndiǎn.Anh ấy đã liệt kê rất nhiều sự thật để củng cố quan điểm của mình.

  2. 请列举出三种常见的新能源汽车品牌。

    Qǐng lièjǔ chū sān zhǒng chángjiàn de xīn néngyuán qìchē pǐnpái.Xin hãy nêu ra 3 thương hiệu xe năng lượng mới phổ biến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 列举事实 lièjǔ shìshíliệt kê sự thật
  • 列举例子 lièjǔ lìzinêu ví dụ
  • 逐一列举 zhúyī lièjǔliệt kê từng thứ một
  • 列举数据 lièjǔ shùjùkể ra các số liệu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一个一个地举出来。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

列举 + tân ngữ (事实/例子/数据)

Động từ mang tân ngữ chỉ những đối tượng cụ thể được mang ra làm minh chứng. VD: 教授列举了具体的案例。– Giáo sư đã nêu ra những án lệ cụ thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

列
举

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1