1Động từ
- liệt kê
- xếp thành hàng
Ví dụ
Qǐng bǎ yào mǎi de dōngxi liè yì zhāng qīngdān.
Xin hãy liệt kê những món đồ cần mua thành một danh sách.
Lǎoshī bǎ zhòngdiǎn cíyǔ dōu liè zài hēibǎn shang le.
Thầy giáo đã liệt kê các từ trọng tâm lên bảng rồi.
Tā zài bàogào zhōng lièchū le hěn duō xiángxì de shùjù.
Anh ấy đã liệt kê rất nhiều số liệu chi tiết trong báo cáo.
2Lượng từ
- đoàn (tàu)
- hàng
- dãy
- đoàn, chuyến (tàu)
- đoàn, chuyến (lượng từ cho tàu hỏa)
- đoàn, chuyến (lượng từ cho tàu xe xếp thành đoàn)
Ví dụ
Yí liè huǒchē zhèngzài jìnzhàn.
Một đoàn tàu hỏa đang vào ga.
Zhè liè gāotiě shì kāi wǎng Běijīng de.
Đoàn tàu cao tốc này chạy về hướng Bắc Kinh.
Shìbīngmen zhàn chéng le yí liè héngduì.
Các binh sĩ đã đứng thành một hàng ngang.
Zhè liè huǒchē hěn kuài jiù yào kāi le.
Chuyến tàu này sắp chạy rồi.
Qiánmiàn kāiguòlai yí liè kāiwǎng Shànghǎi de huǒchē.
Phía trước vừa có một đoàn tàu chạy về hướng Thượng Hải đi tới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
排成行列;按次序陈述;用于成行列的事物。
Ghi chú: Bên trái là chữ 'ngạt' (歹), bên phải là bộ Đao đứng (刂); sắp thành hàng lối, chuyến tàu.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
列 + 清单 / 表格 / 提纲
Liệt kê, lập ra danh sách, biểu mẫu, dàn ý. VD: 我列了一个购物清单。– Tôi đã lên một danh sách đồ cần mua.
Lượng từ: 一列 + 火车 / 高铁 / 队
Dùng làm lượng từ cho đoàn tàu hỏa hoặc đoàn người xếp thành hàng. VD: 车站停着一列火车。– Ở nhà ga có một đoàn tàu đang đỗ.
并列复句:“……,还 / 也……” (Câu ghép đẳng lập với “还 / 也”)
Câu ghép đẳng lập được tạo bởi hai hay nhiều vế câu có mối liên hệ logic và kết cấu cân xứng nhau. Trong đó: - “也” (cũng): biểu thị hai sự việc, đối tượng có đặc điểm hoặc hành động tương tự nhau. - “还” (còn, lại còn): dùng để bổ sung thêm thông tin, ý sau phát triển thêm dựa trên ý trước. Lưu ý: Cả “也” và “还” đều là phó từ, luôn đứng trước động từ hoặc tính từ (vị ngữ) trong vế câu sau, đứng sau chủ ngữ (nếu có).
他会说中文,也会写汉字。 – Anh ấy biết nói tiếng Trung, cũng biết viết chữ Hán.
这件衣服很好看,还非常便宜。 – Chiếc áo này rất đẹp, lại còn rất rẻ.
Bài học: HSK1 · 大兴机场见! – Hẹn gặp ở sân bay Đại Hưng!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “列” 18
- 列车lièchē LIỆT XAđoàn tàu; tàu hoảHSK5
- 排列páiliè BÀI LIỆTsắp xếp; xếp hàngHSK5
- 列表lièbiǎodanh sách; bảng biểu; lập bảngHSK5
- 系列xìliè HỆ LIỆTchuỗi; loạt; hệ thốngHSK6
- 队列duìliè ĐỘI LIỆThàng ngũ; đội hình; hàng lốiHSK6
- 列弗lièfú LIỆT PHÍđồng Lev (đơn vị tiền tệ của Bulgaria)HSK6
- 列席lièxí LIỆT TỊCHdự thính; ngồi dự (hội nghị, có quyền phát biểu nhưng không có quyền biểu quyết)HSK6
- 并列bìngliè BÍNH LIỆTxếp ngang hàng; đồng hạng; song songHSK7–9
- 陈列chénliè TRẦN LIỆTtrưng bày; bày biệnHSK7–9
- 行列hángliè HÀNG LIỆThàng ngũ; đội ngũHSK7–9
- 列举lièjǔ LIỆT CỬliệt kê; kể raHSK7–9
- 序列xùliè TỰ LIỆTchuỗi; dãy; thứ tựHSK7–9
- 列克lièkè LIỆT KHẮCLek (đơn vị tiền tệ của Albania)
- 列为lièwéi LIỆT VIliệt vào; xếp vào
- 阵列zhènliè TRẬN LIỆTmảng; hàng ngũ sắp xếp; ma trận hiển thị/dữ liệu
- 一系列yīxìliè NHẤT HỆ LIỆThàng loạt, một chuỗiHSK5
- 一系列yíxìliè NHẤT HỆ LIỆTmột loạt; hàng loạt; chuỗiHSK6
- 战列舰zhànlièjiàn CHIẾN LIỆT HẠMthiết giáp hạm; tàu chiến hạng nặngHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
