Chuyển đến nội dung
列

liè

Hán Việt: LIỆT

HSK4Bộ: 刂6 nét

1Động từ

  1. liệt kê
  2. xếp thành hàng

Ví dụ

  1. 请把要买的东西列一张清单。

    Qǐng bǎ yào mǎi de dōngxi liè yì zhāng qīngdān.

    Xin hãy liệt kê những món đồ cần mua thành một danh sách.

  2. 老师把重点词语都列在黑板上了。

    Lǎoshī bǎ zhòngdiǎn cíyǔ dōu liè zài hēibǎn shang le.

    Thầy giáo đã liệt kê các từ trọng tâm lên bảng rồi.

  3. 他在报告中列出了很多详细的数据。

    Tā zài bàogào zhōng lièchū le hěn duō xiángxì de shùjù.

    Anh ấy đã liệt kê rất nhiều số liệu chi tiết trong báo cáo.

2Lượng từ

  1. đoàn (tàu)
  2. hàng
  3. dãy
  4. đoàn, chuyến (tàu)
  5. đoàn, chuyến (lượng từ cho tàu hỏa)
  6. đoàn, chuyến (lượng từ cho tàu xe xếp thành đoàn)

Ví dụ

  1. 一列火车正在进站。

    Yí liè huǒchē zhèngzài jìnzhàn.

    Một đoàn tàu hỏa đang vào ga.

  2. 这列高铁是开往北京的。

    Zhè liè gāotiě shì kāi wǎng Běijīng de.

    Đoàn tàu cao tốc này chạy về hướng Bắc Kinh.

  3. 士兵们站成了一列横队。

    Shìbīngmen zhàn chéng le yí liè héngduì.

    Các binh sĩ đã đứng thành một hàng ngang.

  4. 这列火车很快就要开了。

    Zhè liè huǒchē hěn kuài jiù yào kāi le.

    Chuyến tàu này sắp chạy rồi.

  5. 前面开过来一列开往上海的火车。

    Qiánmiàn kāiguòlai yí liè kāiwǎng Shànghǎi de huǒchē.

    Phía trước vừa có một đoàn tàu chạy về hướng Thượng Hải đi tới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 列出 lièchūliệt kê ra
  • 列入 lièrùđưa vào, xếp vào
  • 一列火车 yí liè huǒchēmột đoàn tàu
  • 行列 hánglièhàng ngũ, dãy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

排成行列;按次序陈述;用于成行列的事物。

Ghi chú: Bên trái là chữ 'ngạt' (歹), bên phải là bộ Đao đứng (刂); sắp thành hàng lối, chuyến tàu.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

列 + 清单 / 表格 / 提纲

Liệt kê, lập ra danh sách, biểu mẫu, dàn ý. VD: 我列了一个购物清单。– Tôi đã lên một danh sách đồ cần mua.

Lượng từ: 一列 + 火车 / 高铁 / 队

Dùng làm lượng từ cho đoàn tàu hỏa hoặc đoàn người xếp thành hàng. VD: 车站停着一列火车。– Ở nhà ga có một đoàn tàu đang đỗ.

并列复句:“……,还 / 也……” (Câu ghép đẳng lập với “还 / 也”)

Câu ghép đẳng lập được tạo bởi hai hay nhiều vế câu có mối liên hệ logic và kết cấu cân xứng nhau. Trong đó: - “也” (cũng): biểu thị hai sự việc, đối tượng có đặc điểm hoặc hành động tương tự nhau. - “还” (còn, lại còn): dùng để bổ sung thêm thông tin, ý sau phát triển thêm dựa trên ý trước. Lưu ý: Cả “也” và “还” đều là phó từ, luôn đứng trước động từ hoặc tính từ (vị ngữ) trong vế câu sau, đứng sau chủ ngữ (nếu có).

他会说中文,也会写汉字。 – Anh ấy biết nói tiếng Trung, cũng biết viết chữ Hán.

这件衣服很好看,还非常便宜。 – Chiếc áo này rất đẹp, lại còn rất rẻ.

Bài học: HSK1 · 大兴机场见! – Hẹn gặp ở sân bay Đại Hưng!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

列

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “列” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1