Chuyển đến nội dung
列席

lièxí

Hán Việt: LIỆT TỊCH

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. dự thính
  2. ngồi dự (hội nghị, có quyền phát biểu nhưng không có quyền biểu quyết)

Ví dụ

  1. 他列席了这次会议。

    Tā lièxí le zhè cì huìyì.Anh ấy đã tham dự thính cuộc họp lần này.

  2. 经批准,部分代表可以列席讨论。

    Jīng pīzhǔn, bùfen dàibiǎo kěyǐ lièxí tǎolùn.Sau khi được phê chuẩn, một bộ phận đại biểu có thể dự thính thảo luận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 列席会议 lièxí huìyìdự thính hội nghị
  • 列席代表 lièxí dàibiǎođại biểu dự thính
  • 列席人员 lièxí rényuánngười dự thính
  • 受邀列席 shòuyāo lièxíđược mời dự thính

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

参加会议而没有表决权。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

列席 + 会议

Dự thính một cuộc họp nào đó. VD: 列席常委会。– Dự thính hội nghị thường vụ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

列
席

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1