Chuyển đến nội dung
刚毛剛毛

gāngmáo

Hán Việt: CƯƠNG MAO

Danh từ

HSK6Lượng từ: 根

1Danh từ

  1. lông cứng (của động, thực vật)

Ví dụ

  1. 野猪身上长着粗硬的刚毛。

    Yězhū shēnshang zhǎngzhe cūyìng de gāngmáo.Trên người lợn rừng mọc những sợi lông cứng và thô.

  2. 蚯蚓依靠刚毛在泥土中移动。

    Qiūyǐn yīkào gāngmáo zài nítǔ zhōng yídòng.Giun đất dựa vào lông tơ cứng để di chuyển trong lòng đất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 粗硬的刚毛 cūyìng de gāngmáolông cứng thô ráp
  • 蚯蚓的刚毛 qiūyǐn de gāngmáolông cứng của giun đất
  • 一根刚毛 yì gēn gāngmáomột sợi lông cứng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人或动植物体上粗硬的毛。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

长满/布满 + 刚毛

mọc đầy lông cứng. VD: 身上长满刚毛。– Trên mình mọc đầy lông cứng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

刚
毛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1