1Danh từ
- khoáng vật corindon
- cương ngọc
Ví dụ
Gāngyù de yìngdù jǐn cì yú jīngāngshí.
Độ cứng của corindon chỉ đứng sau kim cương.
Hóngbǎoshí hé lánbǎoshí dōu shì gāngyù de biànzhǒng.
Hồng ngọc và lam ngọc đều là biến thể của corindon.
Gōngyè shang cháng bǎ gāngyù yòng zuò yánmó cáiliào.
Trong công nghiệp người ta thường dùng corindon làm vật liệu mài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
矿物名,主要成分是三氧化二铝,硬度极高,透明且有光泽者为贵重宝石(如红宝石、蓝宝石)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
刚玉 + 硬度/成分
kết hợp với danh từ chỉ tính chất vật lý, hóa học. VD: 刚玉硬度极高。– Corindon có độ cứng cực cao.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
