Chuyển đến nội dung
玉

yù

Hán Việt: NGỌC

HSK7–9Lượng từ: 块

1Danh từ

  1. ngọc
  2. đá ngọc

Ví dụ

  1. 她戴了一只玉手镯。

    Tā dài le yì zhī yù shǒuzhuó.

    Cô ấy đeo một chiếc vòng tay ngọc.

  2. 这块玉质地非常纯净。

    Zhè kuài yù zhìdì fēicháng chúnjìng.

    Miếng ngọc này chất đá rất thuần khiết.

  3. 中国自古有深厚的玉文化。

    Zhōngguó zìgǔ yǒu shēnhòu de yù wénhuà.

    Trung Quốc từ xưa đã có nền văn hóa ngọc sâu sắc.

  4. 这块玉质地细腻,价值不菲。

    Zhè kuài yù zhìdì xìnì, jiàzhí bùfěi.

    Miếng ngọc này chất đá mịn màng, giá trị rất cao.

2Tính từ

  1. đẹp đẽ
  2. quý giá
  3. trong trắng (dùng trong văn phong trang trọng)

Ví dụ

  1. 望你玉成此事。

    Wàng nǐ yùchéng cǐ shì.

    Mong bạn tác thành cho việc này.

  2. 金玉良言值得我们牢记。

    Jīn yù liáng yán zhídé wǒmen láojì.

    Lời vàng ngọc rất đáng để chúng ta ghi nhớ.

  3. 小女孩长得冰清玉洁。

    Xiǎonǚhái zhǎng de bīng qīng yù jié.

    Bé gái trông trong sáng thanh khiết như băng ngọc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 白玉 báiyùngọc trắng
  • 玉器 yùqìđồ ngọc
  • 金科玉律 jīn kē yù lǜkhuôn vàng thước ngọc
  • 抛砖引玉 pāo zhuān yǐn yùném ngói đón ngọc (đưa ý kiến mọn để nghe cao kiến)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种矿石,质地细密坚硬,有光泽,可用来制造装饰品或做雕刻材料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

玉 + động từ (kính ngữ)

Tiền tố mang tính trang trọng, cung kính hướng về đối phương (như 玉成: tác thành, giúp đỡ).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

玉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “玉” 14

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1