Chuyển đến nội dung
初等

chūděng

Hán Việt: SƠ ĐẲNG

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. sơ đẳng
  2. sơ cấp
  3. cơ bản

Ví dụ

  1. 初等教育是每个孩子成长的基石。

    Chūděng jiàoyù shì měi gè háizi chéngzhǎng de jīshí.Giáo dục sơ cấp là nền tảng cho sự trưởng thành của mỗi đứa trẻ.

  2. 他正在自学初等数学。

    Tā zhèngzài zìxué chūděng shùxué.Anh ấy đang tự học toán học sơ cấp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 初等教育 chūděng jiàoyùgiáo dục sơ cấp / tiểu học
  • 初等数学 chūděng shùxuétoán học sơ cấp
  • 初等学校 chūděng xuéxiàotrường sơ cấp / trường tiểu học

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

浅近的;基础的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

初等 + danh từ

Được dùng làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ giai đoạn bắt đầu, trình độ cơ bản. VD: 初等物理。– Vật lý sơ cấp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

初
等

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1