Chuyển đến nội dung
初

chū

Hán Việt: SƠ

HSK5

1Danh từ

  1. ban đầu
  2. mới đầu

Ví dụ

  1. 计划初定,还需要进一步完善。

    Jìhuà chū dìng, hái xūyào jìnyíbù wánshàn.

    Kế hoạch mới lập ban đầu, vẫn cần hoàn thiện thêm.

  2. 起初,我并不习惯这里的生活。

    Qǐchū, wǒ bìng bù xíguàn zhèlǐ de shēnghuó.

    Ban đầu, tôi không quen với cuộc sống ở đây chút nào.

  3. 万事开头难,初入职场要注意多学习。

    Wànshì kāitóu nán, chū rù zhíchǎng yào zhùyì duō xuéxí.

    Vạn sự khởi đầu nan, mới bước vào chốn công sở cần chú ý học hỏi nhiều.

2Tiền tố

  1. đầu (thường dùng cho mười ngày đầu tháng âm lịch hoặc cấp bậc)

Ví dụ

  1. 我们打算下个月月初去旅游。

    Wǒmen dǎsuàn xià gè yuè yuèchū qù lǚyóu.

    Chúng tôi dự định đầu tháng sau sẽ đi du lịch.

  2. 他是初级班的学员。

    Tā shì chūjí bān de xuéyuán.

    Anh ấy là học viên lớp sơ cấp.

  3. 正月初一大家都要拜年。

    Zhēngyuè chūyī dàjiā dōu yào bàinián.

    Mùng một Tết âm lịch mọi người đều đi chúc Tết.

3Tính từ

  1. sơ, mới bắt đầu, ban đầu
  2. sơ cấp, ban đầu
  3. ban đầu, sơ cấp

Ví dụ

  1. 他刚进入初级班,正在练习声母和韵母。

    Tā gāng jìnrù chūjí bān, zhèngzài liànxí shēngmǔ hé yùnmǔ.

    Cậu ấy vừa vào lớp sơ cấp, đang luyện tập thanh mẫu và vận mẫu.

  2. 这门课很适合初学者。

    Zhè mén kè hěn shìhé chūxuézhě.

    Môn học này rất phù hợp với người mới bắt đầu học.

  3. 初学汉语的时候一定要多练声调。

    Chū xué Hànyǔ de shíhou yídìng yào duō liàn shēngdiào.

    Hồi mới bắt đầu học tiếng Trung nhất định phải luyện nhiều thanh điệu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 初学者 chūxuézhěngười mới học
  • 初级 chūjísơ cấp
  • 月初 yuèchūđầu tháng
  • 初次 chūcìlần đầu tiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

开始的;最先;农历每月上旬十天的统称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

初 + con số (1-10)

Chỉ mười ngày đầu tháng theo âm lịch. VD: 初一 – mùng một.

danh từ thời gian + 初

Biểu thị giai đoạn đầu của một khoảng thời gian. VD: 二十世纪初 – đầu thế kỷ 20.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

初

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “初” 14

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1