Chuyển đến nội dung
初级初級

chūjí

Hán Việt: SƠ CẤP

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. sơ cấp
  2. ban đầu
  3. căn bản

Ví dụ

  1. 他报名参加了初级汉语班。

    Tā bàomíng cānjiā le chūjí Hànyǔ bān.Anh ấy đã đăng ký tham gia lớp tiếng Hán sơ cấp.

  2. 这本书适合初级水平的读者阅读。

    Zhè běn shū shìhé chūjí shuǐpíng de dúzhě yuèdú.Cuốn sách này phù hợp cho độc giả ở trình độ sơ cấp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 初级阶段 chūjí jiēduàngiai đoạn sơ cấp/giai đoạn đầu
  • 初级水平 chūjí shuǐpíngtrình độ sơ cấp
  • 初级班 chūjíbānlớp sơ cấp
  • 初级中学 chūjí zhōngxuétrung học cơ sở (cấp 2)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

最低或最初阶段的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

初级 + danh từ

dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, biểu thị cấp bậc ban đầu. VD: 初级课程 – khóa học sơ cấp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

初
级

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1